Thanh minh là gì?

Thanh minh (Tết thanh minh hay Tiết thanh minh) là 1 trong 24 tiết khí (tính theo lịch tiết khí) được tính theo quy luật vận hành của mặt trời – Dương lịch. Chính vì tính theo lịch tiết khí nên tiết thanh minh là khoảng thời gian bắt đầu từ ngày 4 hoặc 5 tháng 4 dương lịch cho đến hết 20 hoặc 21 tháng 4 dương lịch. Thanh có nghĩa là trong, Minh có nghĩa là sáng. Vì vậy Tiết thanh minh có nghĩa là khoảng thời gian khí trời trong sáng và thanh khiết.

Thanh Minh 2020 - Ngày thanh minh năm 2020 là ngày nào âm lịch và dương lịch

Bạn đang xem: Thanh Minh 2020 – Ngày thanh minh năm 2020 là ngày nào âm lịch và dương lịch

Vào ngày Tết Thanh Minh, mọi người thường tổ chức tụ họp để làm lễ tảo mộ, thăm viếng và dọn dẹp mộ phần của ông bà tổ tiên mình.

Thanh minh 2020 vào ngày nào?

Tết Thanh Minh năm 2020 bắt đầu từ ngày 4/4 dương lịch , tức ngày 12/3 âm lịch . Tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý, là ngày Nguyên vũ hắc Đạo, trực Thu, nói chung cũng khá tốt để triển khai các công việc. Các bạn có thể xem lịch âm dương ngày giờ tốt xấu tại mục Lịch âm dương ngày Tiết Thanh Minh 2020 ở mục bên dưới đây.

Có thể bạn quan tâm: Lịch âm dương năm 2020 mới nhất!!!

Nguồn gốc của Tết Thanh minh

Thanh minh là một ngày lễ cổ truyền của người Việt. Nó có nguồn gốc từ Trung Hoa và sau đó du nhập sang Việt Nam. Đây là ngày lễ thể hiện lòng đạo hiếu của các con, cháu với ông bà tổ tiên. Chính vì vậy, ngày này mang giá trị văn hóa và tinh thần nhân văn sâu sắc.

Các việc cần làm trong ngày Tết thanh minh

  • Vào ngày Tết thanh minh, mọi người thường đi dọn dẹp, sửa sang phần mộ của tổ tiên, dòng họ của mình cho sạch sẽ.
  • Thắp những nén hương thơm ngát, cắm và đặt những bông hoa hay bó hoa tươi đẹp lên ngôi mộ sau khi đã xong công việc dọn dẹp cho ngôi mộ.

Xem giờ hoàng đạo và các việc gợi ý cần làm trong ngày Tết thanh minh 2020

Cùng ngaydep.com xem thông tin ngày giờ tốt xấu của ngày Tết thanh minh 2020 bên dưới đây nhé:

Xem thêm: Tổng hợp 23 dạng lông mày điển hình nhất

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa
5:46 18:12 11:59
Độ dài ban ngày: 12 giờ 26 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn
15:21 3:38 12:02
Độ dài ban đêm: 12 giờ 17 phút
Âm lịch hôm nay

☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 5 tháng 4 năm 2020

Các bước xem ngày tốt cơ bản

  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Xem thêm: Lịch Vạn Niên năm 2020

Thu lại

☯ Thông tin ngày 5 tháng 4 năm 2020:

  • Dương lịch: 5/4/2020
  • Âm lịch: 13/3/2020
  • Bát Tự : Ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
  • Nhằm ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Trực : Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)

⚥ Hợp – Xung:

Xem thêm: Tình Yêu Cuồng Nhiệt Sau Khi Kết Hôn – Loăng Quăng

  • Tam hợp: Ngọ, Tuất
  • Lục hợp: Hợi
  • Tương hình: Tỵ, Thân
  • Tương hại: Tỵ
  • Tương xung: Thân

❖ Tuổi bị xung khắc:

☯ Ngũ Hành:

  • Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Ngày: Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

    Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân.

    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

    Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

✧ Sao tốt – Sao xấu:

  • Sao tốt: Thiên xá, Dương đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Tục thế, Ngũ hợp, Tư mệnh.
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Huyết kỵ, Phục nhật.

✔ Việc nên – Không nên làm:

  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Cúng tế, đào đất, san đường.

Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,

    11h – 13h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h – 3h,

    13h – 15h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h – 5h,

    15h – 17h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h – 7h,

    17h – 19h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h – 9h,

    19h – 21h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h – 11h,

    21h – 23h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:

  • Sao: Tinh.
  • Ngũ Hành: Thái Dương.
  • Động vật: Ngựa.
  • Mô tả chi tiết:

– Tinh nhật Mã – Lý Trung: Xấu.

( Bình Tú ) Tướng tinh con ngựa , chủ trị ngày chủ nhật

– Nên làm: Xây dựng phòng mới.

– Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

– Ngoại lệ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hạp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

Lịch vạn niên 12 tháng trong năm 2020

stthay.org: https://stthay.org
Danh mục: Tử Vi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *